Vận chuyển toàn quốc
Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc, giao hàng tận công trình
www.tongkhoinox.com - Tổng Kho Inox Miền Nam - Cam kết giá tốt - Hàng luôn có sẵn - Giao nhanh tận công trình
Tên sản phẩm : Co hàn 90o - Co hàn 45o
Vật liệu : Inox 304 - inox 316
Tiêu chuẩn vật liệu : ASTM A403
Tiêu chuẩn kích thước : ASME B16.9
Độ dày : Theo ASME B36.19
Góc : 90o - 45o
Kểu kết nối: Hàn đối đầu
Quy cách:DN15 - DN500
Bề mặt: NO1
Xuất xứ : Trung Quốc
Thương hiệu : DOTA ( Việt Nam )
Tình trạng : Hàng sẵn kho
Co inox là phụ kiện đường ống được sử dụng để thay đổi hướng dòng chảy trong hệ thống, phổ biến với các loại co inox 90° và co inox 45°. Sản phẩm được gia công từ các vật liệu inox như 304, 304L, 316 và 316L, đáp ứng nhiều yêu cầu về độ bền, khả năng chống ăn mòn và điều kiện làm việc trong các hệ thống đường ống công nghiệp.
Tại DOTA, chúng tôi cung cấp đa dạng co inox hàn, co inox 304, co inox 316 với nhiều kích thước, độ dày và tiêu chuẩn như ASTM A403, ASME B16.9, phù hợp với các hệ thống đường ống sử dụng tiêu chuẩn SCH và nhiều quy cách DN/NPS khác nhau. Sản phẩm được sử dụng trong nhà máy thực phẩm, đồ uống, hóa chất, xử lý nước, dược phẩm, năng lượng và các công trình công nghiệp.
DOTA tập trung cung cấp hàng inox có nguồn gốc rõ ràng, đa dạng quy cách và sẵn kho theo từng nhóm sản phẩm, hỗ trợ khách hàng kiểm tra quy cách, tư vấn vật liệu và báo giá theo danh sách vật tư hoặc BOQ. Giao hàng tận công trình trên toàn quốc, đáp ứng nhu cầu từ đơn hàng nhỏ đến các dự án có khối lượng lớn.
Bảng quy cách :
| Nominal size | Nominal Wall Thickness T | ||||
| Inch | DN | OD | sch10s | sch40s | sch80s |
| 1/2" | 15 | 21.3 | 2.11 | 2.77 | 3.73 |
| 3/4" | 20 | 26.7 | 2.11 | 2.87 | 3.91 |
| 1" | 25 | 33.4 | 2.77 | 3.38 | 4.55 |
| 1 1/4" | 32 | 42.2 | 2.77 | 3.56 | 4.85 |
| 1 1/2" | 40 | 48.3 | 2.77 | 3.68 | 5.08 |
| 2" | 50 | 60.3 | 2.77 | 3.91 | 5.54 |
| 2 1/2" | 65 | 73 | 3.05 | 5.16 | 7.01 |
| 3" | 80 | 88.9 | 3.05 | 5.49 | 7.62 |
| 3 1/2" | 90 | 101.6 | 3.05 | 5.74 | 8.08 |
| 4" | 100 | 114.3 | 3.05 | 6.02 | 8.56 |
| 5" | 125 | 141.3 | 3.4 | 6.55 | 9.52 |
| 6" | 150 | 168.3 | 3.4 | 7.11 | 10.97 |
| 8" | 200 | 219.1 | 3.76 | 8.18 | 12.7 |
| 10" | 250 | 273 | 4.19 | 9.27 | 12.7 |
| 12" | 300 | 323.8 | 4.57 | 9.53 | 12.7 |
| 14" | 350 | 355.6 | 4.78 | 9.53 | 12.7 |
| 16" | 400 | 406.4 | 4.78 | 9.53 | 12.7 |
| 18" | 450 | 457 | 4.78 | 9.53 | 12.7 |
| 20" | 500 | 508 | 5.54 | 9.53 | 12.7 |
| 22" | 550 | 559 | 5.54 | 9.53 | 12.7 |
| 24" | 600 | 610 | 6.35 | 9.53 | 12.7 |
| 26" | 650 | 660 | 7.92 | 9.53 | 12.7 |
| 28" | 700 | 711 | 7.92 | 9.53 | 12.7 |
| 30" | 750 | 762 | 7.92 | 9.53 | 12.7 |
| 32" | 800 | 813 | 7.92 | 9.53 | 12.7 |
| 34" | 850 | 864 | 7.92 | 9.53 | 12.7 |
| 36" | 900 | 914 | 7.92 | 9.53 | 12.7 |
| 38" | 950 | 965 | 7.92 | 9.53 | 12.7 |
| 40" | 1000 | 1016 | 7.92 | 9.53 | |
| 42" | 1050 | 1067 | 9.53 | ||
| 44" | 1100 | 1118 | 9.53 | ||
| 46" | 1150 | 1168 | 9.53 | ||
Co inox được sử dụng để thay đổi hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống, phổ biến nhất là co 90° và co 45°. Nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và độ bền cơ học tốt, co inox phù hợp với nhiều hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp.
Cách lựa chọn co inox phù hợp
Việc lựa chọn co inox cần dựa trên vật liệu, kích thước, độ dày, tiêu chuẩn và điều kiện làm việc của hệ thống đường ống. Lựa chọn đúng giúp đảm bảo khả năng kết nối, độ bền và hạn chế các vấn đề phát sinh trong quá trình vận hành.
Co inox 304 là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống nước, thực phẩm, đồ uống, khí và nhiều môi trường công nghiệp thông thường. Đây là dòng vật liệu có khả năng chống ăn mòn tốt và có tính ứng dụng cao.
Co inox 316/316L thường được lựa chọn khi hệ thống làm việc trong môi trường có yêu cầu cao hơn về khả năng chống ăn mòn, chẳng hạn môi trường có chloride hoặc một số loại hóa chất. Việc lựa chọn cần căn cứ vào môi chất và điều kiện vận hành thực tế.
Cần xác định chính xác DN/NPS, đường kính ngoài và độ dày SCH để co có thể kết nối phù hợp với đường ống.
DOTA cung cấp co inox với nhiều quy cách từ DN15 đến DN500, tùy từng loại sản phẩm và tiêu chuẩn. Các lựa chọn về độ dày có thể bao gồm SCH10S, SCH40S, SCH80S và các quy cách khác theo yêu cầu.
Đối với co inox hàn đối đầu, cần kiểm tra tiêu chuẩn sản phẩm và vật liệu trước khi đặt hàng. Các tiêu chuẩn thường gặp gồm:
Nếu chưa xác định được loại co phù hợp, khách hàng có thể cung cấp kích thước đường ống, vật liệu, độ dày SCH, môi chất và số lượng cần sử dụng. DOTA hỗ trợ kiểm tra quy cách, tư vấn lựa chọn sản phẩm và báo giá theo danh sách vật tư hoặc BOQ.
DOTA cung cấp co inox 304, 316 với nhiều quy cách, hàng sẵn kho và hỗ trợ giao hàng đến công trình trên toàn quốc.